APP BCTC - Hỗ trợ kế toán, kiểm toán
1 / 6
2 / 6
3 / 6
4 / 6
5 / 6
6 / 5
1 / 6
2 / 6
3 / 6
4 / 6
5 / 6
6 / 6

Nắm Trọn Kiến Thức Cơ Bản Về Đại Từ Trong Tiếng Anh

altgiasuielts

Kế Toán
Tham gia
24/11/20
Bài viết
25
Thích
0
Các Đại từ trong tiếng Anh là một loại từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hay các phần thi tiếng Anh. Để biết đại từ là gì, các loại đại từ và cách sử dụng chúng sao cho đúng thì các bạn hãy tham khảo ngay bài viết này nhé!


1. Đại từ là gì?

Đại từ là từ thay thế cho danh từ, tránh sự lặp lại danh từ.
2. Phân loại đại từ trong tiếng Anh?


Có 7 loại đại từ như sau:
a. Đại từ nhân xưng:






Subject
Object
Số ít
Ngôi một số ít
I
me


Ngôi hai số ít
You
you


Ngôi ba số ít
He/ She/ It
him/ her/ it
Số nhiều
Ngôi một số ít
We
us


Ngôi hai số ít
You
you


Ngôi ba số ít
They
them

- Chức năng:
Đại từ nhân xưng I, You, They, He, She,…đóng vai trò chủ ngữ trong câu.
He has lived here for 3 years.
Me, him, her, us, them có thể là tân ngữ trực tiếp của động từ.
We talked to her about the president’s decision.
Me, him, her, us, them có thể là tân ngữ gián tiếp của động từ.
Ann gave him a book.
Hoặc tân ngữ của giới từ:
We couldn’t do it without them.

b. Đại từ bất định:




People
Things
Places
some-
someone
somebody
something
somewhere
any-
anyone
anybody
anything
anywhere
no-
no one
nobody
nothing
nowhere
every-
everyone
everybody
everything
everywhere

Ví dụ:
If you need anything, just let me know. (Nếu bạn cần bất kỳ thứ gì, hãy cứ cho tôi biết).
Neither wanted to go home. (Cả hai đều không muốn về nhà).
c. Đại từ sở hữu:


Possessive Pronoun
Ý Nghĩa
Ví dụ
mine
Của tôi
Ví dụ: Your book is not as interesting as mine.
ours
Của chúng ta
Ví dụ: This house is ours

yours
Của bạn
Ví dụ: I will give you mine and you give me yours.
his
Của anh ta
Ví dụ: How can he eat my food not his.
her
Của cô ấy
Ví dụ: I can’t find my stapler so I use hers.
Theirs
Của họ
Ví dụ: If you don’t have a car, you can borrow theirs.
its
Của nó
Ví dụ: The team is proud of its ability to perform.

d. Đại từ phản thân:


Đại từ nhân xưng
Đại từ phản thân tương ứng
Nghĩa
I
Myself
Chính tôi
You
Yourself
Chính bạn/ các bạn
We
Ourselves
Chính chúng tôi
They
Themselves
Chính họ
He
Himself
Chính anh ấy
She
Herself
Chính cô ấy
It
Itself
Chính nó


Oneself
Chính ai đó

* Chú ý: ourselves, yourselves, themselves là hình thức số nhiều.
- Chức năng:
Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người
Được sử dụng như trường hợp trên sau động từ + giới từ.
Được sử dụng như các đại từ nhấn mạnh danh từ hoặc đại từ.
Chúng thường nhấn mạnh chủ ngữ của câu và được đặt sau nó.
Khi chúng nhấn mạnh các danh từ khác, chúng được đặt ngay sau danh từ đó.
Được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ.


e. Đại từ quan hệ:
- Đại từ quan hệ là đại từ dùng để nối mệnh đề quan hệ (mệnh đề tính từ) với mệnh đề chính của câu. Mệnh đề quan hệ giúp giải thích rõ hoặc bổ sung nghĩa cho mệnh đề chính.
- Chức năng:
+ Who, that, which làm chủ ngữ:
The man who robbed you has been arrested.
+ Làm tân ngữ của động từ:
The man whom I saw told me to come back today.
+ Theo sau giới từ:
The ladder on which I was standing began to slip.
+ Tuy nhiên, giới từ cũng có thể chuyển xuống cuối mệnh đề:
The ladder which I was standing on began to slip.
+ Hình thức sở hữu (whose + danh từ):
The film is about a spy whose wife betrays him.

f. Đại từ chỉ định:
Đại từ chỉ định bao gồm: this, that, these, those,…


Đại từ chỉ định
Đại diện cho danh từ
Khoảng cách/ thời gian
This
Số ít/ không đếm được
Gần
That
Số ít/ không đếm được
Xa
These
Số nhiều
Gần
Those
Số nhiều
Xa

g. Đại từ nghi vấn:
- Một số đại từ nghi vấn thường gặp như: who, whom, whose, what, which, how...
- Đại từ nghi vấn hay còn được hỏi là từ để hỏi, được dùng trong câu hỏi, diễn tả đối tượng câu hỏi hướng đến, dưới vai trò tân ngữ, hoặc chủ ngữ.
- Chức năng:
+ Làm chủ ngữ:
Who keeps the keys?
+ Làm tân ngữ của động từ:
Who did you see?
3. Bài tập về đại từ trong tiếng Anh

Dạng 1: Chọn phương án đúng:
i. Greg is as smart as __________ is.
A. I B. me C. she D. we
ii. The dog chewed on __________ favorite toy.
A. it’s B. it is C. its’ D. its
iii. It could have been __________ .
A. Jerry B. anyone C. better D. more difficult
iv. Terry is taller than __________ am.
A. I B. me C. she D. we
v. _______ children go to school in Newcastle.
A. They B. Their C. Them D. Theirs
Dạng 2. Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống
i. _____asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and_____said that _____is a liquid.
ii. Hi Dana! Are_____still coming shopping with us tomorrow?
iii. My mum studied history at university. _____says_____was a really interesting course.
iv. Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but_____ haven't found a cure for the common cold yet.
v. Adam, do_____ think_____ should all bring some food with us to your party?



4. Kết luận:
ALT IELTS Gia Sư hy vọng với những kiến thức hữu ích trên sẽ giúp bạn tự tin hơn trong hành trình chinh phục những chứng chỉ tiếng Anh của mình. Đừng quên ghé trang web học tiếng Anh online của ALT để đón đọc hơn những kiến thức về ngoại ngữ nhé!